• Điện thế: 230 V
  • Trọng lượng: 1.2 kg
  • Công suất: 850 W
  • Bảo hành: 6 tháng
0 đã bán
1.104.000
-194.000
  • Tốc độ không tải: 3000 v/p
  • Trọng lượng: 1,6 kg
  • Công suất: 750 W
  • Bảo hành: 6 tháng
5/5 2 đánh giá
8 đã bán
772.000774.000
-87.000
  • Tốc độ không tải: 0-1500 rpm
  • Điện thế pin: 12 V
  • Dung lượng pin: 2.0 Ah
  • Bảo hành: 36 tháng
4.7/5 64 đánh giá
192 đã bán
1.648.000 1.735.000
  • Tốc độ không tải: 3000 rpm
  • Công suất: 450 W
  • Cỡ vít tối đa: 25 mm
  • Bảo hành: 6 tháng
4.5/5 3 đánh giá
12 đã bán
1.096.040
-189.000
  • Tốc độ không tải: 2.900 rpm
  • Tốc độ đập: 46.400 bpm
  • Công suất: 500 W
  • Bảo hành: 6 tháng
4.7/5 115 đánh giá
230 đã bán
756.000890.000
  • Tốc độ không tải: 2000 v/p
  • Điện thế pin: 18 V
  • Trọng lượng: 1.8 kg
  • Bảo hành: 36 tháng
4.6/5 50 đánh giá
100 đã bán
2.372.3405.550.660
  • Tốc độ không tải: 3000 rpm
  • Tốc độ đập: 33000 bpm
  • Công suất: 430 W
  • Bảo hành: 6 tháng
4.8/5 119 đánh giá
357 đã bán
1.032.0001.420.400
  • Tốc độ không tải: 1650 v/p
  • Điện áp: 18 V
  • Momen xoắn: 65 Nm
  • Bảo hành: 36 tháng
4.8/5 45 đánh giá
135 đã bán
1.858.2004.982.940
-206.000
  • Tốc độ không tải: 1550 rpm
  • Trọng lượng: 2.6 kg
  • Công suất: 800 W
  • Bảo hành: 36 tháng
4.8/5 52 đánh giá
156 đã bán
2.730.000 2.936.000
  • Tốc độ không tải: 4000 rpm
  • Tốc độ đập: 1200 bpm
  • Điện thế pin: 18 V
  • Bảo hành: 6 tháng
0 đã bán
4.924.0008.171.000
  • Tốc độ không tải: 0–425/1500 rpm
  • Điện thế: 10.8 V
  • Cỡ vít tối đa: 20 mm
  • Bảo hành: 36 tháng
0 đã bán
3.177.180
  • Tốc độ không tải: 0-1700 rpm
  • Điện thế pin: 18 V
  • Dung lượng pin: 3.0 Ah
  • Bảo hành: 6 tháng
4.8/5 47 đánh giá
188 đã bán
1.971.0006.083.000
  • Tốc độ không tải: 1100 rpm
  • Tốc độ đập: 4000 bpm
  • Điện thế pin: 18 V
  • Bảo hành: 6 tháng
4.7/5 46 đánh giá
92 đã bán
3.003.0005.992.000
  • Tốc độ không tải: 4200 v/p
  • Trọng lượng: 1.0 kg
  • Công suất: 370 W
  • Bảo hành: 6 tháng
5/5 2 đánh giá
8 đã bán
1.124.000
  •   Tốc độ không tải:1650 rpm
  •   Tốc độ đập:  28050 l/p
  •   Mô men xoắn: 65Nm/26Nm
  •   Bảo hành: 36 tháng
4.6/5 51 đánh giá
204 đã bán
2.048.580
  • Tốc độ không tải: 1700 rpm
  • Lực siết tối đa: 28 Nm
  • Trọng lượng: 1.1-1.2 kg
  • Bảo hành: 6 tháng
4.7/5 92 đánh giá
368 đã bán
970.0003.095.000
  • Tốc độ không tải: 1700 rpm
  • Điện thế pin: 18V
  • Trọng lượng: 1.5 kg
  • Bảo hành: 24 tháng
4.5/5 3 đánh giá
9 đã bán
3.613.300
  • Tốc độ không tải: 0-1500 rpm
  • Điện thế pin: 18 V
  • Dung lượng pin: 1.3 Ah
  • Bảo hành: 24 tháng
4.8/5 56 đánh giá
168 đã bán
2.520.800
  •   Tốc độ không tải:2450 rpm
  •   Công suất: 1500 W
  •   Trọng lượng: 125 kg
  •   Bảo hành: 6 tháng
0 đã bán
20.814.000
  • Tốc độ không tải: 0-1900 rpm
  • Điện thế pin: 18 V
  • Dung lượng pin: 3.0 Ah
  • Bảo hành: 6 tháng
4.8/5 46 đánh giá
92 đã bán
1.925.0005.626.000
  • Tốc độ không tải: 1300 rpm
  • Tốc độ đập: 5000 bpm
  • Điện thế pin: 18 V
  • Bảo hành: 6 tháng
4/5 4 đánh giá
12 đã bán
3.812.0009.148.000
  •   Tốc độ không tải: 2.400 rpm
  •   Công suất: 450 W
  •   Cỡ vít tối đa: 25 mm
  •   Bảo hành: 6 tháng
4/5 3 đánh giá
6 đã bán
5.031.000
  • Tốc độ không tải: 2.900 rpm
  • Tốc độ đập: 46.400 bpm
  • Công suất: 500 W
  • Bảo hành: 6 tháng
1 đã bán
676.000717.000
  • Tốc độ không tải: 1750 rpm
  •  Điện thế pin: 18 V
  •  Dung lượng pin: 2 Ah
  •  Bảo hành: 36 tháng
0 đã bán
3.903.360
  •   Tốc độ không tải: 3000 rpm
  •   Trọng lượng: 1.4 kg
  •   Công suất: 450 W
  •   Bảo hành: 6 tháng
4/5 3 đánh giá
6 đã bán
1.586.000
  • Tốc độ không tải: 2800 rpm
  • Công suất: 550W – 650W
  • Tốc độ đập: 45.000 v/p
  • Bảo hành: 12 tháng
0 đã bán
1.076.160
-66.920
  •   Tốc độ không tải: 0-1450 rpm
  •   Tốc độ đập: 0 – 5350 rpm
  •   Công suất: 900W
  •   Bảo hành: 36 tháng
0 đã bán
3.499.0003.861.000
  • Tốc độ không tải: 0-2200 rpm
  • Điện thế pin: 40 V
  • Dung lượng pin: 4.0 Ah
  • Bảo hành: 6 tháng
4.6/5 40 đánh giá
80 đã bán
3.232.00010.748.000
  • Tốc độ không tải: 0-1900 rpm
  • Điện thế pin: 20 V
  • Dung lượng pin: 2.0 Ah
  • Bảo hành: 24 tháng
4.3/5 4 đánh giá
16 đã bán
3.315.450
  • Tốc độ không tải: 1200 rpm
  • Tốc độ đập: 4600 rpm
  • Công suất: 800 W
  • Bảo hành: 6 tháng
4/5 3 đánh giá
9 đã bán
4.772.000

Máy khoan gỗ hiện nay là một trong những sản phẩm máy khoan thông dụng, thường được những người thợ ưa chuộng làm việc trong các xưởng gỗ, gia công chế tác nội thất,… Để tìm hiểu thêm về dòng máy này cùng các thương hiệu sản xuất uy tín, hãy cùng METROTECH xem qua các thông tin bên dưới nhé!

CÔNG DỤNG CỦA MÁY KHOAN GỖ CẦM TAY

Máy khoan gỗ là dòng máy khoan được ứng dụng để đục lỗ trên chất liệu gỗ, vừa có thể bắt vít để cố định vị trí.

– Một trong những nghề không thể thiếu máy khoan gỗ đó chính là nghề mộc. Dòng sản phẩm này sẽ giúp các nghệ nhân, các thợ mộc có thể tạo ra những chi tiết nghệ thuật đẹp mắt.

– Với việc sở hữu một chiếc máy khoan gỗ sẽ giúp công việc nghề mộc trở nên dễ dàng và đơn giản hơn bao giờ hết!

– Máy khoan gỗ có thể sử dụng để khoan trên vật liệu gỗ hay các chất liệu tương đương, thường dùng trong xưởng mộc, sản xuất gia công gỗ, chế tác nội thất,…

ƯU ĐIỂM CỦA MÁY KHOAN GỖ

– Máy khoan gỗ có thiết kế tương tự như các dòng máy khoan cầm tay mini khác, nhỏ gọn, vừa vặn và có độ tiện dụng cao.

– Đường kính mũi khoan của máy khoan gỗ từ 15-50mm. Và có nhiều loại mũi khoan để phục vụ cho các công việc khác nhau.

– Tuy nhiên tùy vào mục đích công việc người dùng có thể xem xét thông số kỹ thuật để lựa chọn dòng máy phù hợp nhất.

– Nếu bạn đang tìm một máy có tính năng khoan gỗ, có thể tham khảo qua các dòng máy khoan đa năng, máy khoan búa, máy khoan động lực, hoặc nếu muốn có hiệu quả vặn vít cao có thể tìm đến máy khoan vặn vít.

– Để đảm bảo độ bền bỉ cho máy thực hiện công việc được liên tục, các dòng máy khoan gỗ đều được gia công từ chất liệu cao cấp chống gỉ sét, chống mài mòn và cách điện cách nhiệt tốt.

– Máy khoan gỗ hiện nay được sản xuất 2 loại chủ yếu trên thị trường là máy sử dụng điện và sử dụng pin.

REVIEW 5 THƯƠNG HIỆU SẢN XUẤT MÁY KHOAN GỖ CHẤT LƯỢNG

1. Máy khoan gỗ Makita chất lượng cao

Máy khoan Makita là một thương hiệu sản xuất máy móc dụng cụ đến từ Nhật Bản, nổi tiếng với các sản phẩm được đầu tư kỹ lưỡng, chất lượng cao.

– Máy khoan gỗ Makita sở hữu thiết kế có độ hoàn thiện cao, khả năng làm việc ấn tượng.

– Hiện nay hãng đã cho ra mắt cả 2 dòng máy dùng điện và máy khoan pin.

2. Máy khoan gỗ Dewalt tiêu chuẩn Mỹ

– Dewalt là một thương hiệu cũng nổi tiếng không kém trên thị trường, với các dòng sản phẩm công suất lớn, hoạt động mạnh mẽ.

Máy khoan pin Dewalt dùng khoan gỗ thường có thiết kế vừa vặn cứng cáp, giúp hoàn thành các công việc của người dùng một cách nhanh chóng. Ngoài ra, còn có dòng khoan điện công suất lớn.

3. Máy khoan gỗ Tolsen vận hành ổn định

– Tolsen là thương hiệu sản xuất máy móc đạt tiêu chuẩn châu Âu và được ưa chuộng ở nhiều quốc gia lớn.

Máy khoan Tolsen có khả năng vận hành cực kỳ ổn định, thông dụng bởi sự đa năng và bền bỉ, đáp ứng tốt nhu cầu của người dùng.

– Thêm vào đó là giá thành vô cùng mềm nên rất được lòng khách hàng.

4. Máy khoan gỗ Stanley hiệu suất cao

– Stanley là một thương hiệu đã có danh tiếng lâu đời trên thị trường sản xuất dụng cụ, được biết đến nhiều qua các sản phẩm chất lượng cao

Máy khoan Stanley cho hiệu suất công việc cực cao, thiết kế hợp lý, tối ưu sự đơn giản trong thao tác làm việc của người dùng.

–  Hãng cũng đã sản xuất đầy đủ 2 dòng máy dùng điện và dùng pin.

5. Máy khoan gỗ Black & Decker giá thành tốt

– Black & Decker là một thương hiệu con thuộc Stanley, các sản phẩm được giữ gìn nguyên vẹn những ưu điểm tốt nhất nhưng có mức giá vô cùng tốt.

– Máy khoan gỗ Black & Decker phù hợp với những công việc có thao tác không quá phức tạp, sử dụng được trong xưởng nhỏ, gia đình với thiết kế gọn gàng cùng công suất vừa phải.

4 TIÊU CHÍ CẦN LƯU Ý KHI CHỌN MUA MÁY KHOAN GỖ CẦM TAY

1. Giá thành

– Hãy tham khảo trước giá thành của sản phẩm khoan gỗ chính hãng để hạn chế việc mua phải hàng giả vì giá thành rẻ. Giá chính hãng sẽ cao hơn gấp 2 đến 3 lần so với những nơi bán hàng nhái, kém chất lượng.

– Nếu nơi nào đó bán máy khoan gỗ với giá cực kỳ rẻ, giá sốc thì hãy câu hỏi ngay bạn nhé!

2. Chế độ bảo hành

– Mỗi thương hiệu sẽ có thời gian bảo hành khác nhau nhưng nhìn chung đều trên 6 tháng đến 36 tháng.

– Nếu máy khoan gỗ bạn mua không có thời gian bảo hành hoặc bảo hành không đúng hạn hay không có tem chống giả, phiếu bảo hành thì có thể bạn đã mua phải hàng nhái, trôi nổi trên thị trường.

3. Chất liệu máy và phụ kiện đi kèm

– Ngoại quan của máy khoan gỗ cũng phản ánh phần nào việc nó có phải là hàng kém chất lượng hay không. 

– Thông thường, vỏ máy sẽ được làm từ chất liệu tổng hợp cao cấp có khả năng chịu lực, chịu nhiệt khá tốt cũng như cách điện tốt, ngoài ra còn có thể chống được va đập nhẹ.

– Phụ kiện đi kèm phải đầy đủ và nguyên vẹn.

4. Nơi mua uy tín

– Hãy chọn nơi phân phối chính hãng, có website uy tín cũng như có showroom trưng bày, trung tâm bảo hành để mua máy khoan gỗ. 

– Vì tại đây, giá nhà phân phối sẽ tốt hơn rất nhiều, đồng thời các chính sách về quyền lợi của bạn cũng sẽ được ưu tiên lên hàng đầu.

5 NGUYÊN TẮC CẦN CHÚ Ý KHI DÙNG KHOAN GỖ

1. Lắp mũi khoan chặt

– Để lỗ khoan đẹp mắt, ưng ý nhất cũng như mang lại hiệu quả công việc cao thì trước khi sử dụng bạn nên cẩn thận ở khâu lắp mũi khoan. Việc lắp chặt mũi sẽ tránh được tình trạng gãy, mẻ mũi khoan. 

2. Sử dụng đúng chế độ của máy

– Bạn hãy kỹ hướng dẫn sử dụng hoặc có thể tìm hiểu kinh nghiệm từ người đã sử dụng để có thể tận dụng tối đa những chức năng mà nhà sản xuất đã trang bị cho máy khoan gỗ.

– Mỗi chế độ làm việc phù hợp sẽ giúp bạn hoàn thành tốt công việc được giao nhanh hơn và đảm bảo an toàn cũng như tăng tính tiện lợi.

3. Làm mát trong quá trình khoan

– Làm mát máy khoan khi sản phẩm không có chế độ tự làm mát là thao tác cần thiết khi bạn tiến hành khoan những chất liệu có độ cứng cao với những mũi khoan gỗ đắt tiền.

4. Dùng lực thích hợp 

– Việc này sẽ đảm bảo không gây hại cho máy, tăng độ bền của khoan gỗ. Cách tốt nhất đó là hãy chọn tốc độ chậm lúc đầu sau đó nhanh dần. 

– Hãy cân nhắc sử dụng thêm nút khóa tốc độ khi phải khoan trong một thời gian dài nhé! 

– Chú ý rằng hãy đảm bảo giữ cho mũi khoan gỗ luôn vuông góc với mặt phẳng cần khoan.

5. Cố định chắc vật cần khoan

– Đây là yếu tố quan trọng vì nó không chỉ đem đến những lỗ khoan ưng ý mà còn đảm bảo được sự an toàn của bạn khi tiến hành khoan gỗ.

BẢNG GIÁ MÁY KHOAN GỖ MỚI NHẤT NĂM 2022

STTTên Sản PhẩmGiá Máy Khoan Gỗ Chính Hãng
1
1.388.600
2
3.101.940
3
3.120.000
4
3.247.000
5
970.0003.095.000
6
1.032.0001.420.400
7
1.263.0001.590.000
8
1.278.0002.639.400
9
1.786.0004.894.000
 10
2.125.0005.809.000
 11
2.372.3405.550.660
12
2.439.0007.928.000
13
2.683.0008.157.000
14
2.821.0007.440.000
15
3.115.6206.673.560
16
3.373.2607.624.320
17
3.812.0009.148.000
18
4.437.0008.980.000
19
5.412.00014.255.000
20
7.486.00011.816.000

MUA MÁY KHOAN GỖ CHÍNH HÃNG 100% – CHẤT LƯỢNG TẠI METROTECH

– Tại METROTECH có đa dạng các dòng sản phẩm máy khoan gỗ cam kết chính hãng 100% với mức giá cạnh tranh.

– Chính sách bảo hành lên đến 36 tháng được đảm bảo bằng giấy tờ cần thiết.

– Chúng tôi sẵn sàng cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi cho quý khách khi có nhu cầu.

– Quý khách đang tham khảo bất kỳ sản phẩm máy khoan gỗ tại METROTECH, hãy liên hệ qua hotline hoặc đến trực tiếp Showroom tại 618 Lê Trọng Tấn, TP HCM để được nhân viên tư vấn tận tình nhất.

Zalo
Hotline
Zalo
Hotline
Zalo Zalo
Hotline Hotline