Máy Đo Độ Đục – HI88713-02 – Hanna

✅Bảo hành 12 tháng.

✅HI88713 là máy đo độ đục để bàn có độ chính xác cao.

✅Cung cấp đầy đủ với dung dịch chuẩn độ đục AMCO-AEPA-1.

✅HI88713 đáp ứng yêu cầu của Phương pháp ISO 7027 để đo độ đục.

✅USB để truyền dữ liệu.

 

40.766.000

(GIÁ CHƯA BAO GỒM 10% VAT)

Máy Đo Độ Đục - HI88713-02 - Hanna
Máy Đo Độ Đục – HI88713-02 – Hanna

40.766.000

Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

Hỗ Trợ Mua Hàng: 0857 557 788 ( 8h00 - 21h00 )

Mã: HAN+HI88713-02 Danh mục:

Máy Đo Độ Đục – HI88713-02 – Hanna

  • Mã sản phẩm: HI88713-02
  • Thương hiệu: Hanna
  • HI88713-02 : 230V

Đặc điểm của Máy Đo Độ Đục – HI88713-02 – Hanna

4 chế độ đo –  HI88713 có có bốn tùy chọn để đo độ đục: FNU, FAU và NTU và không tỉ lệ. Thang đo độ đục cho mỗi chế độ là 0.00 – 1000 FNU, 10.0 – 4000 FAU, 0.00 – 4000 NTU (chế độ tỷ lệ), và 0.00-1000 NTU (chế độ không tỷ lệ).

✅Nhiều đơn vị đo – Kết quả đo độ đục có thể được đọc theo Đơn vị FNU, FAU, EBC và NTU

✅Tuân thủ ISO –  HI88713 đáp ứng yêu cầu của phương pháp ISO 7027 để đo độ đục.

✅Hiệu chuẩn – HI88713 có chức năng hiệu chuẩn mạnh mẽ mà bù cho tuổi thọ hoặc thay đổi đèn. Việc hiệu chuẩn có thể được thực hiện bằng cách sử dụng các dung dịch hiệu chuẩn được cung cấp hoặc chuẩn người dùng. Hiệu chuẩn độ đục hai, ba, bốn hoặc năm điểm bằng dung dịch chuẩn kèm (<0,1, 15, 100, 750 và 2000 NTU). Điểm chuẩn có thể được đổi nếu chuẩn người dùng được sử dụng.

✅AMCO AEPA-1 – Chuẩn AMCO AEPA-1 cung cấp được công nhận theo chuẩn chính của USEPA. Chuẩn không độc hại được làm bằng polymer styrene divinylbenzene đồng nhất về kích thước và tỷ trọng. Dung dịch chuẩn có thể tái sử dụng và ổn định với tuổi thọ dài.

✅Dữ liệu GLP – HI88713 có tính năng GLP hoàn chỉnh (Thực hành phòng thí nghiệm tốt) cho phép truy xuất nguồn gốc của tình trạng chuẩn. Dữ liệu bao gồm các điểm chuẩn, ngày tháng, và thời gian.

✅Ghi dữ liệu – Lên đến 200 phép đo có thể được lưu trữ trong bộ nhớ nội bộ và truy hồi bất cứ lúc nào.

✅Truyền dữ liệu– Để lưu trữ hoặc phân tích thêm, dữ liệu được ghi có thể được tải về máy tính Windows bằng cổng USB và phần mềm HI 92000

✅Chế độ Hướng dẫn​ – Các chế độ hướng dẫn độc đáo cung cấp thêm thông tin để giúp người sử dụng khi đo. Khi được kích hoạt, máy hiển thị giải thích và một nút xác nhận khi cần thực hiện các hoạt động khác.

✅Trợ giúp theo ngữ cảnh – Trợ giúp theo ngữ cảnh luôn có sẵn chỉ cần nhấn HELP. Thông điệp hướng dẫn rõ ràng và có sẵn trên màn hình để nhanh chóng và dễ dàng hướng dẫn người sử dụng cài đặt và hiệu chuẩn. 

✅Màn hình đồ họa LCD – Một màn hình LCD đồ họa cung cấp giao diện thân thiện người dùng. Tất cả các thông điệp bằng văn bản dễ đọc.

Thông số kỹ thuật của Máy Đo Độ Đục – HI88713-02 – Hanna

Thang đo FNU0.00 to 9.99 FNU, 10.0 to 99.9 FNU, 100 to 1000 FNU
Độ phân giải FNU0.01 FNU, 0.1 FNU, 1 FNU
Độ chính xác FNU±2% giá trị cộng ánh sáng lạc
Thang đo FAU10.0 to 99.9 FAU, 100 to 4000 FAU
Độ phân giải FAU0.1 FAU, 1 FAU
Độ chính xác FAU± 10% giá trị
Thang đo chế độ không tỷ lệ0.00 to 9.99 NTU; 10.0 to 99.9 NTU; 100 to 1000 NTU 0.00 to 9.99 EBC; 10.0 to 99.9 EBC; 100 to 245 EBC
Độ phân giải chế độ không tỷ lệ0.01; 0.1; 1 NTU; 0.01; 0.1; 1 EBC
Độ chính xác chế độ không tỷ lệ±2% giá trị cộng ánh sáng lạc
Thang đo tỷ lệ chế độ  0.00 to 9.99 NTU; 10.0 to 99.9 NTU; 100 to 4000 NTU 0.00 to 9.99 EBC; 10.0 to 99.9 EBC; 100 to 980 EBC
Độ phân giải tỷ lệ chế độ  0.01; 0.1; 1 NTU; 0.01; 0.1; 1 EBC
Độ chính xác tỷ lệ chế độ  ±2% giá trị cộng ánh sáng lạc, ±5% giá trị trên 1000 NTU
Lựa chọn thang đoTự động
Độ lặp±1% giá trị hoặc 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC) cho giá trị lớn hơn
Ánh sáng lạc< 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC)
Đầu dò ánh sángtế bào quang điện silicon
Phương phápnephelometric (90°) hoặc nephelometric theo tỷ lệ (90° & 180°), phù hợp của USEPA 180.1 và Chuẩn 2130 B
Chế độ đobình thường, trung bình, liên tục
Chuẩn độ đục< 0.1, 15, 100, 750 và 2000 NTU
Hiệu chuẩn2, 3, 4 hoặc 5 điểm
Nguồn sángLED IR
Màn hìnhLCD đồ họa 40 x 70 mm (64 x 128 pixels) có đèn nền
Bộ nhớ200 bản ghi
Kết nốiUSB
Môi trường0 to 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ
Nguồnadapter 12 VDC (bao gồm)
Kích thước230 x 200 x 145 mm (9.0 x 7.9 x 5.7”)
Khối lượng2.5 kg (88 oz.)
Bảo hành12 tháng cho thân máy
Cung cấp gồmHI88713 được cung cấp với cuvet mẫu và nắp (6), cuvet hiệu chuẩn HI88713-11, dầu silicon, khăn lau cuvet, adapter, hướng dẫn
Máy Đo Độ Đục - HI88713-02 - Hanna
Máy Đo Độ Đục – HI88713-02 – Hanna

Vì sao bạn nên chọn mua Máy Đo Độ Đục Hanna – HI88713-02 để bàn tại METROTECH?

✅ Những sản phẩm METROTECH cung cấp luôn được đảm bảo chất lượng cũng như cam kết hàng chính hãng bằng các giấy tờ chứng nhận của đại lý để quý khách hàng yên tâm chọn lựa.

✅ Đội ngũ nhân viên nhiệt tình với trình độ chuyên môn cao của chúng tôi sẽ tư vấn 24/7, phục vụ khách hàng hết mình.

✅ Chế độ bảo hành theo hãng và đồng thời còn thêm những chính sách bảo hành hấp dẫn đến từ Metrotech

✅ Đảm bảo cung cấp cho khách hàng sản phẩm với giá cả tốt nhất trên thị trường.

✅ METROTECH có chính sách hỗ trợ giao hàng đến tận tay khách hàng với mức phí phải chăng và miễn phí giao hàng cho một số trường hợp theo quy đinh của METROTECH.

 

Nếu bạn cần mua Máy Đo Độ Đục – HI88713-02 – Hanna thì METROTECH chắc chắn là sự lựa chọn hàng đầu của bạn.

Ngoài ra, chúng tôi cũng cung cấp các sản phẩm về Thiết bị đo lường và thiết bị đo môi trường,…hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn có nhu cầu sử dụng những sản phẩm này. 

Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Website này hoặc qua thông tin dưới đây:

  • Tư vấn bán hàng: 0888203779
  • Hỗ trợ kỹ thuật: 0857389770
  • Email: lienhe@metrotech.vn
  • Địa chỉ: 618 Lê Trọng Tấn, Bình Hưng Hoà, Bình Tân, HCM.
Trọng lượng2 kg

Đánh giá Máy Đo Độ Đục – HI88713-02 – Hanna
Chưa có
đánh giá nào
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Máy Đo Độ Đục – HI88713-02 – Hanna
Gửi ảnh thực tế
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Không có bình luận nào

    Zalo
    Hotline
    Zalo Zalo
    Hotline Hotline
    Chat Chat tư vấn