• Thang đo: 0 to 4000 μS/cm; 0.00 to 4.00 mS/cm
  • Độ phân giải: 1 μS/cm; 0.01 mS/cm
  • Độ chính xác: ± 50 μS/cm; ± 300 μS/cm; ± 0.05 mS/cm; ± 0.30 mS/cm
  • Bảo hành: 12 tháng.
4.8/5 60 đánh giá
242 đã bán
2.344.000
  • Thang đo: 0 to 199 µS/cm; 200 to 1999 µS/cm; 2.00 to 19.99 mS/cm
  • Độ phân giải: 1µS/cm; 1µS/cm; 0.01 mS/cm
  • Độ chính xác: ±2% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
2.060.000
  • Thang đo: 0 to 1999 μS/cm
  • Độ phân giải: 1 μS/cm
  • Độ chính xác: ±2% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
4.379.000
  • Thang đo: 0 to 19.9 µS/cm; 200 to 1999 µS/cm; 2.00 to 19.99 mS/cm; 20.0 to 199.9 mS/cm
  • Độ phân giải: 1µS/cm; 1µS/cm; 0.01mS/cm; 0.1 mS/cm
  • Độ chính xác: ±2% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
4.9/5 60 đánh giá
240 đã bán
2.570.000
  • Thang đo: 0.0 to 199.9 μS/cm; 0 to 1999 μS/cm; 0.00 to 19.99 mS/cm; 0.0 to 199.9 mS/cm
  • Độ phân giải: 0.1 μS/cm; 1 μS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm
  • Độ chính xác: ±1% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
4.5/5 60 đánh giá
240 đã bán
10.560.000
  • Thang đo: 0 to 199 µS/cm; 200 to 1999 µS/cm; 2.00 to 19.99 mS/cm; 20.0 to 199.9 mS/cm
  • Độ phân giải: 1 µS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm
  • Độ chính xác: ± 2% thang đo
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
3.080.000
  • Thang đo: 0.0 đến 99.9 µS/cm
  • Độ phân giải: 0.1 µS/cm
  • Độ chính xác: ±2%
  • Bảo hành: 12 tháng.
4.6/5 60 đánh giá
180 đã bán
1.674.000
  • Thang đo: 0 to 3999 μS/cm
  • Độ phân giải: 1 μS/cm
  • Độ chính xác: ± 2% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
4.8/5 100 đánh giá
300 đã bán
4.895.000
  • Thang đo: 0.0 to 199.9 μS/cm; 0 to 1999 μS/cm; 0.00 to 19.99 mS/cm; 0.0 to 199.9 mS/cm
  • Độ phân giải: 0.1 μS/cm; 1 μS/cm; 0.01 mS/cm;
  • Độ chính xác: ±1% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
7.529.000
  • Thang đo: 0.000-1.999 µS/cm
  • Độ phân giải: 0.001 µS/cm
  • Độ chính xác: ±2%
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
1.674.000
  • Thang đo: 0 to 10.00 mS/cm
  • Độ phân giải: 0.01 mS/cm
  • Độ chính xác: ±2% F.S
  • Bảo hành: 12 tháng.
5/5 60 đánh giá
120 đã bán
1.037.000
  • Thang đo: 0 to 19.99 mS/cm
  • Độ phân giải: 0.01 mS/cm
  • Độ chính xác: ±1% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
4.6/5 60 đánh giá
120 đã bán
10.225.000
  • Thang đo: 0.0 to 199.9 μS/cm; 0 to 1999 μS/cm; 0.00 to 19.99 mS/cm;
  • Độ phân giải: 0.1μS/cm; 1μS/cm; 0.01mS/cm
  • Độ chính xác: ±1% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
12.237.000
  • Thang đo: 0.000 to 9.999 μS/cm
  • Độ phân giải: 0.001 μS/cm
  • Độ chính xác: ±1%
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
16.357.000
  • Thang đo: 0.00 – 29.99 μS/cm; 300 – 2999 μS/cm; 30.0 – 200.0 mS/cm; đến 500.0 mS/cm
  • Độ phân giải: 0.01 μS/cm; 1 μS/cm; 0.1 mS/cm
  • Độ chính xác: ± 1 giá trị
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
14.812.000
  • Thang đo: 0.00 to 19.99 mS/cm
  • Độ phân giải: 0.01 mS/cm
  • Độ chính xác: ± 2% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
12.693.000
  • Thang đo: 100 – 19900 µS
  • Độ phân giải: 100 µS
  • Độ chính xác: ± 2% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
704.000
  • Thang đo: 0 – 1999µS / 0 – 199.9mS
  • Độ phân giải: 0.1µS / 1µS / 0.01mS / 0.1mS
  • Độ chính xác: ±0.05% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
7.179.000
  • Thang đo: 0-199.9µS / 0-1999µS
  • Độ phân giải: 0.1µS / 1µS
  • Độ chính xác: ±2% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
3.881.000
  • Thang đo: 0 – 1990 µS
  • Độ phân giải: 1 µS
  • Độ chính xác: ± 2% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
1.075.000
  • Thang đo: 0.1 – 19.9 mS
  • Độ phân giải: 0.1 mS
  • Độ chính xác: ±2% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
958.000
  • Thang đo: 10 – 1990 µS
  • Độ phân giải: 10 µS
  • Độ chính xác: ± 2% FS
  • Bảo hành: 12 tháng.
0 đã bán
704.000

Máy đo độ dẫn điện là một trong những thiết bị chuyên dụng, được sử dụng để đo công suất ion trong các dung dịch mang dòng điện, hỗ trợ thiết bị đo môi trường. Sản phẩm thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm hỗ trợ quá trình nghiên cứu hoặc bể thủy sinh, trong ngành nuôi trồng thủy hải sản… Để tìm hiểu rõ hơn về những thông tin liên quan đến máy đo độ dẫn điện, mời các bạn cùng tham khảo bài viết dưới đây của Metrotech!

NHỮNG THÔNG TIN KHÁI QUÁT VỀ MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN

1. Ưu điểm cơ bản của máy đo độ dẫn điện

Máy đo độ dẫn điện là một trong những sản phẩm được nhiều người tiêu dùng tin tưởng lựa chọn sử dụng bởi những ưu điểm nổi bật sau:

– Thiết bị có thể hoạt động ổn định, có thể hoạt động với tính năng lặp lại linh hoạtđảm bảo về độ chính xác;

– Máy đo độ dẫn điện có thể hoạt động một cách đơn giản, dễ  dàng thực hiện việc bảo trì và hiệu chuẩn với các thao tác đơn giản;

– Sản phẩm được thiết kế bằng vật liệu có độ bền cao và cấu hình có tính năng cảm biến nên các thao tác điều chỉnh được thực hiện đơn giản cho phù hợp mục đích sử dụng;

– Thiết bị có thể sử dụng trong cùng một loạt các áp suất và nhiệt độ;

– Máy đo độ dẫn điện có thể thực hiện bất kỳ các phép đo nồng độ của các chất tan ion hóa.

2. Cấu tạo cơ bản của máy đo độ dẫn điện

Trên thị trường hiện nay có đa dạng các loại máy đo độ dẫn điện với mẫu mã khác nhau nhưng cấu tạo cơ bản của các loại máy đo độ dẫn điện đều có màn hình hiển thị và đầu dò.

Để có thể thực hiện các thao tác thay đổi đơn vị đo, dải đo, thực hiện hiệu chuẩn dung dịch chuẩn, cài đặt thông số nhiệt độ thông số,… người tiêu dùng sẽ nhấn các nút chức năng trên bộ hiển thị. Bên cạnh đó, để tăng tính tiện dụng cho thiết bị, các nhà sản xuất còn kết hợp điện cực pH và điện cực đo độ dẫn điện ở chung một máy.

3. Nguyên lý hoạt động của máy đo độ dẫn điện

Máy đo độ dẫn điện hoạt động nhờ cấu trúc 2 cực được sản xuất bằng chất liệu Platinum được đặt cách xa nhau một khoảng tầm 1cm. Hai cực được trang bị mạch đo cường độ dòng điện và một điện áp xoay chiều để có thể đo lường điện tích chính xác của 2 cực khi di chuyển, kết quả được đưa về bộ hiển thị và được chuyển thành giá trị đo.

NHỮNG ỨNG DỤNG CƠ CỦA MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN

Máy đo độ dẫn điện là sản phẩm có tính ứng dụng cao, thường được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:

– Trong lĩnh vực y tế: Máy đo độ dẫn điện được sử dụng trong ngành y tế thường rất nhỏ, thường sẽ nhỏ hơn 0.1μS/cm hay 1 μS/cm. Thiết bị thường được sử dụng để kiểm tra nguồn nước và phải đáp ứng được các tiêu chí phù hợp thông qua các quá trình nghiêm ngặt;

– Trong lĩnh vực công nghiệp thực phẩm: Thiết bị được sử dụng để kiểm tra chất lượng nguồn nước với độ dẫn điện thấp để có thể cho ra các sản phẩm trong ngành công nghiệp thực phẩm hay các loại nước uống;

– Trong lĩnh vực công nghiệp sản xuất linh kiện hay các chất bán dẫn: Sau các bước xử lý với các yêu cầu trở kháng rất cao để tạo ra nguồn nước thích hợp. Để có thể kiểm tra chất lượng nước xả trước khi thả ra các khu công nghiệp, nhà máy thì người ta thường sử dụng máy đo độ dẫn điện;

– Trong lĩnh vực nuôi trồng thủy hải sản: Độ dẫn điện của nước là một trong những yếu tố cần được theo dõi thường xuyên trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản. Ngoài ra, độ dẫn điện còn có thể phản ánh chính xác nồng độ các chất tan có trong dung dịch.

VÌ SAO NÊN HIỆU CHUẨN MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN?

Để máy đo độ dẫn điện có thể hoạt động đảm bảo độ chính xác và độ ổn định, ngoài phụ thuộc vào các điều kiện môi trường bên ngoài, thiết bị còn phụ thuộc vào tần suất hoạt động. Tương tự như các dòng sản phẩm khác, hoạt động của thiết bị sau một khoảng thời gian sử dụng sẽ dẫn đến tình trạng không ổn định và kết quả đo không chính xác. Do đó, cần phải thực hiện các thao tác hiệu chỉnh máy đo độ dẫn điện một cách thường xuyên để đảm bảo thiết bị luôn ở trạng thái tốt nhất, có thể cung cấp các thông số chính xác khi bạn sử dụng sản phẩm.

7 LƯU Ý KHI SỬ DỤNG DỤNG MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN

Để đảm bảo cho máy đo độ dẫn có thể hoạt động ổn định với độ bền cao, nên lưu ý những điều sau khi sử dụng thiết bị:

– Để tránh nhầm lẫn các chức năng của máy đo độ dẫn điện khiến kết quả đo bị ảnh hưởng, người dùng nên đọc kỹ hướng dẫn sử dụng bởi mỗi sản phẩm được thiết kế với mẫu mã và chức năng khác nhau;

– Trước khi sử dụng thiết bị hay sau mỗi lần đo, nên thực hiện vệ sinh sạch sẽ máy;

– Để tránh các hiện tượng nhiễu xảy ra khi sử dụng, nên sử dụng các cốc được làm bằng chất liệu dẻo để chứa mẫu;

– Trước khi thực hiện các thao tác vệ sinh thiết bị, người tiêu dùng nên tắt máy và sử dụng bông hoặc khăn mền sạch được pha thêm với cồn để làm sạch các vết bẩn;

– Nên để máy trong tủ kính hoặc hộp đựng chuyên dụng để đảm bảo máy được bảo quản tốt nhất, hạn chế ảnh hưởng đến máy, khiến máy bị hỏng hóc do bụi bẩn;

– Nên đóng nắp điện cực cẩn thận sau mỗi lần vệ sinh về nên bảo quản các phụ kiện dạng rời trong hộp đựng;

Tránh cho máy tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, những nơi có nhiệt độ cao hay những nơi ẩm thấp… Nên để thiết bị ở những nơi thoáng mát, khô ráo.

BÁO GIÁ CƠ BẢN CỦA MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN

Khi chọn mua các dòng máy đo độ dẫn điện, ngoài tìm hiểu và xem xét kỹ lưỡng thiết chế, chất lượng của thiết bị thì người tiêu dùng còn quan tâm đến giá thành sản phẩm. Hiện nay, trên thị trường tiêu dùng có rất nhiều loại máy đo độ dẫn điện được nhập khẩu từ các thương hiệu khác nhau và mẫu mã đa dạng với nhiều chức năng nên giá thành của các sản phẩm cũng được phân khúc thành nhiều mức giá khác nhau. Để có được các thiết bị đo độ dẫn điện chất lượng, chính hãng với mức giá hợp lý, các bạn có thể tham khảo giá thành ở trang chủ của Metrotech!

METROTECH – ĐƠN VỊ UY TÍN CHUYÊN CUNG CẤP MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN

Metrotech chuyên cung cấp các dòng máy đo độ dẫn điện chính hãng đến từ các thương hiệu nổi tiếng và uy tín, giá thành các sản phẩm luôn thấp hơn so với các đơn vị cung cấp khác. Bạn sẽ hài lòng bởi những quyền lợi mà Metrotech mang cho bạn.

Hãy liên hệ với Metrotech để nhận được nhiều ưu đãi nhé!

Zalo
Hotline
Zalo
Hotline
Zalo Zalo
Hotline Hotline