Máy đo pH / ORP / ISE Và EC / TDS / Độ Mặn / Trở Kháng Để Bàn – HI5522-02 – Hanna

(đánh giá) Đã bán 0

✅ HI5522-02: 230V

✅ 2 kênh đo độc lập: pH/ORP/ISE và EC/TDS/Độ Mặn/Trở Kháng

✅ Ghi dữ liệu tự động, Kết nối USB

✅ CAL Check™ cảnh báo khi điện cực cần vệ sinh hoặc hiệu chuẩn lại.

 

Liên hệ

(Giá trên chưa bao gồm 8% VAT)

HI5522-02
Máy đo pH / ORP / ISE Và EC / TDS / Độ Mặn / Trở Kháng Để Bàn – HI5522-02 – Hanna

Liên hệ

Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

MÁY ĐO pH / ORP / ISE VÀ EC / TDS / ĐỘ MẶN / TRỞ KHÁNG ĐỂ BÀN – HI5522-02 – HANNA

  • Mã sản phẩm: HI5522-02
  • Thương hiệu: Hanna
  • HI5522-02: 230V

ĐẶC ĐIỂM CỦA MÁY ĐO pH ĐỂ BÀN – HI5522-02 – HANNA

✅ Sản phẩm này là một trong những máy đo pH Hanna chất lượng hàng đầu.

✅ Giao diện thân thiên với người dùng: Máy đo pH để bàn có 2 giao diện cơ bản và nâng cao: có hoặc không có thông tin GLP, thời gian thực, và ghi dữ liệu. 

✅ Màn hình đồ họa LCD: Màn hình đồ họa, và cấu hình tùy chỉnh màu sắc. Màn hình hiển thị cho phép thời gian thực và các phím ảo hỗ trợ trực quan cho người dùng.

✅ Bàn phím cảm ứng: Bàn phím cảm ứng điện dung để điều hướng chính xác cho menu và màn hình. Có 4 phím chuyên dụng được sử dụng thường xuyên bao gồm hiệu chuẩn và chuyển đổi chế độ đo và 4 phím ảo thay đổi khi sử dụng. Và đặc biệt không bị kẹt phím.

✅ Đầu dò độ dẫn 4 vòng: 4 vòng được làm từ bạch kim và thân điện cực được làm bằng nhựa Polyetherimide (PEI) có khả năng kháng nhiều hóa chất mạnh. Cho phép đo trong nhiều thang đo rộng. Đặc biệt, HI5522 được lập trình với ba giai đoạn của phương pháp USP <645>. Khi một giai đoạn được đáp ứng, một báo cáo được tạo ra và có thể được lưu lại.

✅ Chế độ ghi dữ liệu: 3 chế độ ghi có sẵn trên HI5522 là: tự động, bằng tay, và AutoHold. Ghi bằng tay và tự động lên đến 100 lô với tối đa 50000 bản ghi/lô, với tổng số lên đến 100000 điểm dữ liệu.

✅ Tùy chọn đơn vị nồng độ ISE: Hanna HI5522 cho phép hiệu chuẩn và đọc kết quả theo tùy chọn đơn vị nồng độ. Đơn vị nồng độ tùy chọn ppt, g/L, mg/ml, ppm, µg/L, mg/L, ppb, M, mol/L, mmol/L,% w/v và một đơn vị người dùng.

✅ Phương pháp đo ISE: Cộng phân tích, và Trừ phân tích được lập trình sẵn trong HI5522. Đơn giản chỉ cần làm theo các hướng dẫn trên màn hình và máy sẽ tự động tính toán với độ chính xác cao hơn.

✅ CAL Check™: Tính năng CAL Check™ độc quyền Hanna Instruments cảnh báo người sử dụng về các vấn đề trong quá trình hiệu chuẩn như đệm bị nhiễm bẩn hoặc các đầu dò cần được vệ sinh hoặc thay mới

✅ Hiệu chỉnh: Hiệu chuẩn pH có các tùy chọn nhận đệm tự động, bán tự động, trực tiếp và nhập bằng tay trực tiếp có sẵn cho hiệu chuẩn đến năm điểm, với tám bộ đệm tiêu chuẩn và lên đến năm bộ đệm tùy chỉnh.

✅ DỮ LIỆU GLP: HI5522 bao gồm một tính năng GLP cho phép người dùng xem dữ liệu hiệu chuẩn và thông tin hết hạn hiệu chuẩn chỉ với một phím. Dữ liệu hiệu chuẩn bao gồm ngày, giờ, đệm/chuẩn sử dụng cho hiệu chuẩn, offset và slope có thể được truy cập bất cứ lúc nào cùng với số đo hiện tại bằng cách chọn tùy chọn GLP.

Gợi ý thêm một số mẫu máy đo đa chỉ tiêu khác như: HI98192, PC210, HI9813-61

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY ĐO pH / ORP / ISE VÀ EC / TDS / ĐỘ MẶN / TRỞ KHÁNG – HI5522-02 – HANNA ĐỂ BÀN

pH Thang đo -2.000 to 20.000 pH
Độ phân giải 0.1, 0.01, 0.001 pH
Độ chính xác ±0.1 pH, ±0.01 pH, ±0.002 pH ±1 LSD
Hiệu chuẩn Tự động lên đến 5 điểm 1.68, 3.00, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01,12.45 và 5 đệm tùy chỉnh
Bù nhiệt Tự động hoặc bằng tay từ -20 đến 120 độ C
ORP Thang đo ±2000 mV
Độ phân giải 0.1 mV
Độ chính xác ±0.2 mV ±1 LSD
Relative mV Offset ±2000 mV
EC Thang đo 0.000 to 9.999 μS/cm

10.00 to 99.99 μS/cm

100.0 to 999.9 μS/cm

1.000 to 9.999 mS/cm

10.00 to 99.99 mS/cm

100.0 to 1000.0 mS/cm EC thực tế*

Độ phân giải 0.001 μS/cm, 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.001 mS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm
Độ chính xác ±1% giá trị đo được (±0.01 μS/cm)
Hiệu chuẩn – Tại 1 hoặc nhiều điểm

– Nhận chuẩn tự động

– Chuẩn mặc định: 0.000 μS/cm, 84.00 μS/cm, 1.413 mS/cm, 5.000 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.00 mS/cm, 111.8 mS/cm

– Chuẩn người dùng

TDS Thang đo 0.000 to 9.999 ppm (mg/L)

10.00 to 99.99 ppm (mg/L)

100.0 to 999.9 ppm (mg/L)

1.000 to 9.999 ppt (g/L)

10.00 to 99.99 ppt (g/L)

100.0 to 400.0 ppt (g/L) TDS thực tế*

(với hệ số 1.00)

Độ phân giải 0.001 ppm, 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.001 ppt, 0.01 ppt, 0.1 ppt
Độ chính xác ±1% giá trị (±0.01 ppm)
ISE Thang đo 1 x 10⁻⁶ to 9.99 x 10¹⁰ nồng độ
Độ phân giải 1; 0.1; 0.01; 0.001 nồng độ
Độ chính xác ±0.5% giá trị (hóa trị I), ±1%  giá trị (hóa trị II)
Hiệu chuẩn đến 5 điểm với 5 dung dịch chuẩn có sẵn (0.1, 1, 10, 100, 1000) và 5 đơn vị tùy chọn
Trở kháng Thang đo 1.0 to 99.9 Ω•cm; 100 to 999 Ω•cm; 1.00 to 9.99 KΩ•cm; 10.0 to 99.9 KΩ•cm; 100 to 999 KΩ•cm; 1.00 to 9.99 MΩ•cm; 10.0 to 100.0 MΩ•cm
Độ phân giải 0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm*
Độ chính xác ±2% giá trị (± 1 Ω•cm)
Độ mặn Thang đo – Tỉ lệ thực hành: 0.00 to 42.00 psu;

– Tỷ lệ nước biển tự nhiên: 0.00 to 80.00 ppt;

– Tỷ lệ %: 0.0 to 400.0%

Độ phân giải – 0.01 cho tỉ lệ thực hành và nước biển tự nhiên

– 0.1% cho tỷ lệ %

Độ chính xác ± 1% giá trị đo được
Hiệu chuẩn Tỷ lệ %: 1 điểm tại 100% (HI7037 mua riêng)
Nhiệt độ Thang đo -20.0 to 120.0 ºC, -4.0 to 248.0 °F ; 253.15 to 393.15 K**
Độ phân giải 0.1 °C, 0.1 °F; 0.1 K
Độ chính xác ±0.2 °C, ±0.4 °F; ±0.2 K (không đầu dò)
Bù nhiệt Không kích hoạt, tuyến tính hoặc phi tuyến tính (nước tự nhiên)
Hệ số nhiệt độ 0.00 đến 10.00 %/oC
Nhiệt độ tham khảo 5.0 đến 30.0oC
Hằng số cell 0.0500 to 200.00
Loại cell 4 cells
Điện cực pH HI1131B thân thủy tinh với đầu BNC cáp 1m
Đầu dò EC/TDS HI76312 bạch kim, 4 vòng với cáp 1m
Đầu dò nhiệt độ HI7662-W thép không gỉ với cáp 1m
USP ⟨645⟩
Cổng kết nối PC USB
Kênh đầu vào – pH/ORP/ISE

– EC/TDS/Độ mặn/Trở kháng

GLP Hằng số cell/offset đầu dò, nhiệt độ tham khảo, hệ số bù nhiệt, điểm chuẩn, thời gian chuẩn
Nguồn điện Adapter 12V (bao gồm)
Môi trường 0 đến 50oC, RHmax 95% không ngưng tụ
Kích thước 160 x 231 x 94 mm
Khối lượng 1.2 Kg
Bảo hành 12 tháng cho máy và 06 tháng cho điện cực đi kèm

(đối với sản phẩm còn nguyên tem và phiếu bảo hành)

HI5522-02
Máy đo pH HI5522-02 Hanna

VÌ SAO BẠN NÊN CHỌN MUA MÁY ĐO pH ĐỂ BÀN HANNA –  HI5522-02 TẠI METROTECH?

✅ Những sản phẩm máy đo đa chỉ tiêu METROTECH cung cấp luôn được đảm bảo chất lượng cũng như cam kết hàng chính hãng bằng các giấy tờ chứng nhận của đại lý để quý khách hàng yên tâm chọn lựa.

✅ Đội ngũ nhân viên nhiệt tình với trình độ chuyên môn cao của chúng tôi sẽ tư vấn kịp thời và chính xác để khách hàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.

✅ Chế độ bảo hành vô cùng hấp dẫn đến từ METROTECH và hãng.

✅ Đảm bảo cung cấp cho khách hàng sản phẩm với giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường.

✅ METROTECH có chính sách hỗ trợ giao hàng đến tận tay khách hàng với mức phí phải chăng và miễn phí giao hàng cho một số trường hợp theo quy đinh của METROTECH.

Nếu bạn cần mua Máy đo pH/ORP/ISE EC/TDS/Độ Mặn/Trở Kháng Để Bàn – HI5522-02 – Hanna hoặc máy đo pH nước – Hanna thì METROTECH chắc chắn là sự lựa chọn hàng đầu của bạn.

Ngoài ra, chúng tôi cũng cung cấp các sản phẩm về Thiết bị đo lường và thiết bị đo môi trường, máy đo ion, máy đo độ dẫn điện,…hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn có nhu cầu sử dụng những sản phẩm này. 

Gợi ý thêm một số mẫu máy đo đa chỉ tiêu khác như: HI9829-01042, HI98129, HI98131

Cân nặng 490 kg

Bạn chưa xem sản phẩm nào.

Đánh giá Máy đo pH / ORP / ISE Và EC / TDS / Độ Mặn / Trở Kháng Để Bàn – HI5522-02 – Hanna
0.0 Đánh giá trung bình
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Máy đo pH / ORP / ISE Và EC / TDS / Độ Mặn / Trở Kháng Để Bàn – HI5522-02 – Hanna
Gửi ảnh thực tế
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Không có bình luận nào

    BÁO GIÁ THƯƠNG MẠI
    Bạn vui lòng nhập thông tin vào các trường bên dưới. Chúng tôi sẽ liên hệ ngay và báo giá thương mại sản phẩm này chọ bạn. Xin chân thành cảm ơn!
    Thumbnail
    Máy đo pH / ORP / ISE Và EC / TDS / Độ Mặn / Trở Kháng Để Bàn – HI5522-02 – Hanna

    Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

    Call Zalo